Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

占有

zhànyǒu HSK5

Nghĩa

chiếm hữu, chiếm giữ; nắm giữ (vị trí, tỷ lệ) 动

“这家品牌在国内市场占有很大的份额。”
Zhè jiā pǐnpái zài guónèi shìchǎng zhànyǒu hěn dà de fèn'é.
Thương hiệu này chiếm thị phần rất lớn ở thị trường trong nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...