Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

侧面

cèmiàn HSK6

Nghĩa

mặt bên, mặt nghiêng; khía cạnh, phương diện 名

“这件事从一个侧面反映出他的性格。”
Zhè jiàn shì cóng yí ge cèmiàn fǎnyìng chū tā de xìnggé.
Chuyện này phản ánh tính cách của anh ấy ở một khía cạnh nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...