Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发财

fācái HSK6

Nghĩa

phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền 动

“他总想着一夜发财,却从来不肯踏实工作。”
Tā zǒng xiǎngzhe yīyè fācái, què cónglái bù kěn tāshi gōngzuò.
Anh ta lúc nào cũng mơ làm giàu sau một đêm, nhưng chẳng bao giờ chịu làm việc tử tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...