Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

畅销

chàngxiāo HSK6

Nghĩa

bán chạy, tiêu thụ mạnh 动

“这本小说一出版就畅销全国。”
Zhè běn xiǎoshuō yì chūbǎn jiù chàngxiāo quánguó.
Cuốn tiểu thuyết này vừa xuất bản đã bán chạy khắp cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...