Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

庞大

pángdà HSK6

Nghĩa

to lớn, đồ sộ, khổng lồ (quy mô, tổ chức, con số) 形

“这项工程需要一笔庞大的资金。”
Zhè xiàng gōngchéng xūyào yì bǐ pángdà de zījīn.
Công trình này cần một khoản vốn khổng lồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...