Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

雷达

léidá HSK6

Nghĩa

ra-đa (từ mượn) 名

“这架飞机装有先进的雷达系统。”
Zhè jià fēijī zhuāng yǒu xiānjìn de léidá xìtǒng.
Chiếc máy bay này được lắp hệ thống ra-đa hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...