局部
júbù HSK6
Nghĩa
cục bộ, một bộ phận, một phần (đối lập với toàn thể)
名
“我们不能只看局部,要考虑整体的利益。”
Wǒmen bù néng zhǐ kàn júbù, yào kǎolǜ zhěngtǐ de lìyì.Chúng ta không thể chỉ nhìn vào cục bộ, phải cân nhắc lợi ích tổng thể.