Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

起初

qǐchū HSK6

Nghĩa

lúc đầu, ban đầu (thường dùng đối lập với 后来) 副

“起初我并不看好这个项目,后来却改变了看法。”
Qǐchū wǒ bìng bù kànhǎo zhège xiàngmù, hòulái què gǎibiàn le kànfǎ.
Ban đầu tôi không hề đánh giá cao dự án này, nhưng sau đó đã thay đổi cách nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...