起初
qǐchū HSK6
Nghĩa
lúc đầu, ban đầu (thường dùng đối lập với 后来)
副
“起初我并不看好这个项目,后来却改变了看法。”
Qǐchū wǒ bìng bù kànhǎo zhège xiàngmù, hòulái què gǎibiàn le kànfǎ.Ban đầu tôi không hề đánh giá cao dự án này, nhưng sau đó đã thay đổi cách nhìn.