Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

往常

wǎngcháng HSK6

Nghĩa

thường ngày, mọi khi, như trước đây 名

“今天他起得比往常早了一个小时。”
Jīntiān tā qǐ de bǐ wǎngcháng zǎole yī gè xiǎoshí.
Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn mọi khi một tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...