动员
dòngyuán HSK5
Nghĩa
vận động, huy động, động viên (người, lực lượng tham gia)
动
“学校动员全体师生参与这次募捐活动。”
Xuéxiào dòngyuán quántǐ shīshēng cānyù zhè cì mùjuān huódòng.Nhà trường vận động toàn thể thầy trò tham gia đợt quyên góp lần này.