Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

动员

dòngyuán HSK5

Nghĩa

vận động, huy động, động viên (người, lực lượng tham gia) 动

“学校动员全体师生参与这次募捐活动。”
Xuéxiào dòngyuán quántǐ shīshēng cānyù zhè cì mùjuān huódòng.
Nhà trường vận động toàn thể thầy trò tham gia đợt quyên góp lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...