Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

鉴别

jiànbié HSK6

Nghĩa

giám định, phân biệt, nhận biết thật giả 动

“普通人很难鉴别这幅画的真假。”
Pǔtōng rén hěn nán jiànbié zhè fú huà de zhēn jiǎ.
Người bình thường rất khó phân biệt bức tranh này là thật hay giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...