储备
chǔbèi HSK6
Nghĩa
dự trữ; nguồn dự trữ
动/名
“台风来之前,大家都储备了不少食品和饮用水。”
Táifēng lái zhīqián, dàjiā dōu chǔbèi le bù shǎo shípǐn hé yǐnyòngshuǐ.Trước khi bão đến, mọi người đều dự trữ khá nhiều thực phẩm và nước uống.