Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

储备

chǔbèi HSK6

Nghĩa

dự trữ; nguồn dự trữ 动/名

“台风来之前,大家都储备了不少食品和饮用水。”
Táifēng lái zhīqián, dàjiā dōu chǔbèi le bù shǎo shípǐn hé yǐnyòngshuǐ.
Trước khi bão đến, mọi người đều dự trữ khá nhiều thực phẩm và nước uống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...