Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

样品

yàngpǐn HSK6

Nghĩa

hàng mẫu, mẫu vật, mẫu thử 名

“客户要求我们先寄一份样品过去。”
Kèhù yāoqiú wǒmen xiān jì yī fèn yàngpǐn guòqù.
Khách hàng yêu cầu chúng ta gửi một mẫu hàng qua trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...