Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

签订

qiāndìng HSK5

Nghĩa

ký kết (hợp đồng, hiệp định, thỏa thuận) 动

“双方昨天签订了一份长期合作协议。”
Shuāngfāng zuótiān qiāndìngle yí fèn chángqī hézuò xiéyì.
Hai bên hôm qua đã ký kết một thỏa thuận hợp tác dài hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...