Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

隐蔽

yǐnbì HSK6

Nghĩa

kín đáo, khuất, che khuất; che giấu, ẩn nấp 形/动

“这家小店的位置很隐蔽,不熟悉的人根本找不到。”
Zhè jiā xiǎodiàn de wèizhì hěn yǐnbì, bù shúxī de rén gēnběn zhǎo bu dào.
Vị trí của quán nhỏ này rất khuất, người không quen thì chẳng thể tìm ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...