隐蔽
yǐnbì HSK6
Nghĩa
kín đáo, khuất, che khuất; che giấu, ẩn nấp
形/动
“这家小店的位置很隐蔽,不熟悉的人根本找不到。”
Zhè jiā xiǎodiàn de wèizhì hěn yǐnbì, bù shúxī de rén gēnběn zhǎo bu dào.Vị trí của quán nhỏ này rất khuất, người không quen thì chẳng thể tìm ra.