Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

心血

xīnxuè HSK6

Nghĩa

tâm huyết, công sức và trí lực bỏ ra 名

“这本书是他花了十年心血写成的。”
Zhè běn shū shì tā huā le shí nián xīnxuè xiě chéng de.
Cuốn sách này là tâm huyết mười năm ông ấy dồn vào để viết nên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...