Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

工夫

gōngfu HSK3

Nghĩa

thời gian (rảnh), khoảng thời gian; công sức bỏ ra 名

“这道菜看着简单,其实很花工夫。”
Zhè dào cài kànzhe jiǎndān, qíshí hěn huā gōngfu.
Món này trông đơn giản, thật ra rất tốn công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...