工夫
gōngfu HSK3
Nghĩa
thời gian (rảnh), khoảng thời gian; công sức bỏ ra
名
“这道菜看着简单,其实很花工夫。”
Zhè dào cài kànzhe jiǎndān, qíshí hěn huā gōngfu.Món này trông đơn giản, thật ra rất tốn công.