Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

附属

fùshǔ HSK6

Nghĩa

trực thuộc, phụ thuộc vào; (định ngữ) phụ, trực thuộc 动

“这所医院附属于本市的医科大学。”
Zhè suǒ yīyuàn fùshǔ yú běn shì de yīkē dàxué.
Bệnh viện này trực thuộc trường đại học y của thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...