Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

良心

liángxīn HSK6

Nghĩa

lương tâm, lương tri 名

“做生意也要讲良心,不能欺骗顾客。”
Zuò shēngyi yě yào jiǎng liángxīn, bù néng qīpiàn gùkè.
Làm ăn buôn bán cũng phải có lương tâm, không được lừa dối khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...