嫌疑
xiányí HSK6
Nghĩa
sự tình nghi, mối nghi ngờ (嫌疑人: nghi phạm)
名
“警察认为他有作案的嫌疑。”
Jǐngchá rènwéi tā yǒu zuò'àn de xiányí.Cảnh sát cho rằng anh ta bị tình nghi gây án.