Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

本能

běnnéng HSK6

Nghĩa

bản năng; (làm gì đó) theo bản năng 名

“看到孩子摔倒,母亲本能地伸手扶了一把。”
Kàndào háizi shuāidǎo, mǔqīn běnnéng de shēnshǒu fú le yì bǎ.
Thấy con ngã, người mẹ theo bản năng đưa tay ra đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...