Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

间接

jiànjiē HSK5

Nghĩa

gián tiếp (trái với 直接 trực tiếp) 区

“这个消息我是从朋友那儿间接听说的。”
Zhège xiāoxi wǒ shì cóng péngyou nàr jiànjiē tīngshuō de.
Tin này tôi nghe được một cách gián tiếp từ bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...