Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

分辨

fēnbiàn HSK6

Nghĩa

phân biệt, nhận biết, phân định 动

“这两个字的发音太像了,我很难分辨。”
Zhè liǎng gè zì de fāyīn tài xiàng le, wǒ hěn nán fēnbiàn.
Cách phát âm của hai chữ này giống nhau quá, tôi rất khó phân biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...