Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

崇高

chónggāo HSK6

Nghĩa

cao cả, cao thượng, cao quý 形

“医生是一个非常崇高的职业,值得大家尊敬。”
Yīshēng shì yí gè fēicháng chónggāo de zhíyè, zhídé dàjiā zūnjìng.
Bác sĩ là một nghề vô cùng cao quý, xứng đáng được mọi người kính trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...