Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

恐吓

kǒnghè HSK6

Nghĩa

hăm dọa, đe dọa, uy hiếp 动

“他因为多次恐吓他人而被警方拘留。”
Tā yīnwèi duō cì kǒnghè tārén ér bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì nhiều lần đe dọa người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...