恐吓
kǒnghè HSK6
Nghĩa
hăm dọa, đe dọa, uy hiếp
动
“他因为多次恐吓他人而被警方拘留。”
Tā yīnwèi duō cì kǒnghè tārén ér bèi jǐngfāng jūliú.Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì nhiều lần đe dọa người khác.