Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

预先

yùxiān HSK6

Nghĩa

trước, từ trước, làm sẵn trước khi việc xảy ra 副

“出发前请预先把证件准备好。”
Chūfā qián qǐng yùxiān bǎ zhèngjiàn zhǔnbèi hǎo.
Trước khi khởi hành, hãy chuẩn bị sẵn giấy tờ từ trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...