Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

适宜

shìyí HSK6

Nghĩa

thích hợp, phù hợp 形

“这里气候温和,非常适宜老人居住。”
Zhèlǐ qìhòu wēnhé, fēicháng shìyí lǎorén jūzhù.
Ở đây khí hậu ôn hòa, rất thích hợp cho người già sinh sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...