Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出卖

chūmài HSK6

Nghĩa

bán đứng, phản bội; đem bán ra 动

“他为了钱出卖了自己最好的朋友。”
Tā wèile qián chūmài le zìjǐ zuì hǎo de péngyou.
Vì tiền mà anh ta đã bán đứng người bạn thân nhất của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...