出卖
chūmài HSK6
Nghĩa
bán đứng, phản bội; đem bán ra
动
“他为了钱出卖了自己最好的朋友。”
Tā wèile qián chūmài le zìjǐ zuì hǎo de péngyou.Vì tiền mà anh ta đã bán đứng người bạn thân nhất của mình.