Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

出路

chūlù HSK6

Nghĩa

lối thoát, đường ra; hướng đi, cơ hội phát triển 名

“光抱怨没用,还是想想有什么出路吧。”
Guāng bàoyuàn méi yòng, háishi xiǎngxiang yǒu shénme chūlù ba.
Cứ than phiền cũng chẳng ích gì, thôi thì nghĩ xem có lối thoát nào đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...