出路
chūlù HSK6
Nghĩa
lối thoát, đường ra; hướng đi, cơ hội phát triển
名
“光抱怨没用,还是想想有什么出路吧。”
Guāng bàoyuàn méi yòng, háishi xiǎngxiang yǒu shénme chūlù ba.Cứ than phiền cũng chẳng ích gì, thôi thì nghĩ xem có lối thoát nào đi.