Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

哎哟

āiyō HSK6

Nghĩa

ối, ái, ôi (thán từ biểu thị đau đớn, ngạc nhiên hoặc bực bội) 叹

“哎哟,我的脚被门夹了一下!”
Āiyō, wǒ de jiǎo bèi mén jiā le yīxià!
Ối, chân tôi bị cánh cửa kẹp một cái!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...