哎哟
āiyō HSK6
Nghĩa
ối, ái, ôi (thán từ biểu thị đau đớn, ngạc nhiên hoặc bực bội)
叹
“哎哟,我的脚被门夹了一下!”
Āiyō, wǒ de jiǎo bèi mén jiā le yīxià!Ối, chân tôi bị cánh cửa kẹp một cái!