Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

连锁

liánsuǒ HSK6

Nghĩa

liên hoàn, dây chuyền, móc nối nhau; chuỗi (cửa hàng) 动

“这家连锁超市在全国已经开了三百多家分店。”
Zhè jiā liánsuǒ chāoshì zài quánguó yǐjīng kāi le sānbǎi duō jiā fēndiàn.
Chuỗi siêu thị này đã mở hơn ba trăm chi nhánh trên cả nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...