Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

塌

tā HSK6

Nghĩa

sập, đổ; lún xuống, sụt xuống, hõm vào 动

“那座老房子在大雨中塌了。”
Nà zuò lǎo fángzi zài dàyǔ zhōng tā le.
Căn nhà cũ đó đã sập trong trận mưa lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...