Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

理所当然

lǐsuǒdāngrán HSK6

Nghĩa

lẽ đương nhiên, hiển nhiên là thế, tất nhiên phải vậy 成语

“别把父母的付出看成理所当然的事。”
Bié bǎ fùmǔ de fùchū kànchéng lǐsuǒdāngrán de shì.
Đừng coi những hy sinh của cha mẹ là chuyện đương nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...