Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

充足

chōngzú HSK5

Nghĩa

đầy đủ, dồi dào, sung túc 形

“这间屋子光线充足,很适合看书。”
Zhè jiān wūzi guāngxiàn chōngzú, hěn shìhé kànshū.
Căn phòng này ánh sáng dồi dào, rất thích hợp để đọc sách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...