充足
chōngzú HSK5
Nghĩa
đầy đủ, dồi dào, sung túc
形
“这间屋子光线充足,很适合看书。”
Zhè jiān wūzi guāngxiàn chōngzú, hěn shìhé kànshū.Căn phòng này ánh sáng dồi dào, rất thích hợp để đọc sách.