Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倾听

qīngtīng HSK6

Nghĩa

lắng nghe (chăm chú, thành ý) 动

“一个好的领导应该学会倾听员工的意见。”
Yī gè hǎo de lǐngdǎo yīnggāi xuéhuì qīngtīng yuángōng de yìjiàn.
Một người lãnh đạo giỏi nên học cách lắng nghe ý kiến của nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...