Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

薪水

xīnshuǐ HSK6

Nghĩa

lương, tiền lương 名

“他跳槽以后,薪水比原来高了将近一倍。”
Tā tiàocáo yǐhòu, xīnshuǐ bǐ yuánlái gāo le jiāngjìn yí bèi.
Sau khi nhảy việc, lương của anh ấy cao gần gấp đôi trước kia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...