Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打仗

dǎzhàng HSK6

Nghĩa

đánh trận, đánh nhau, giao chiến 动

“爷爷常常给我们讲他年轻时打仗的经历。”
Yéye chángcháng gěi wǒmen jiǎng tā niánqīng shí dǎzhàng de jīnglì.
Ông thường kể cho chúng tôi nghe chuyện đi đánh trận hồi trẻ của ông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...