日益
rìyì HSK6
Nghĩa
ngày càng, ngày một (dùng trong văn viết, đứng trước từ hai âm tiết)
副
“随着经济的发展,人们的生活水平日益提高。”
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó shuǐpíng rìyì tígāo.Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân ngày càng được nâng cao.