Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

赞扬

zànyáng HSK6

Nghĩa

khen ngợi, ca ngợi, tán dương 动

“他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。”
Tā jiànyìyǒngwéi de xíngwéi shòudàole dàjiā de zànyáng.
Hành động thấy việc nghĩa liền ra tay của anh ấy được mọi người khen ngợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...