赞扬
zànyáng HSK6
Nghĩa
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
动
“他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。”
Tā jiànyìyǒngwéi de xíngwéi shòudàole dàjiā de zànyáng.Hành động thấy việc nghĩa liền ra tay của anh ấy được mọi người khen ngợi.