高明
gāomíng HSK6
Nghĩa
cao minh, cao tay, tài giỏi (kiến giải, tay nghề)
形
“这位老中医医术高明,很多人专门从外地赶来看病。”
Zhè wèi lǎo zhōngyī yīshù gāomíng, hěn duō rén zhuānmén cóng wàidì gǎn lái kànbìng.Vị thầy thuốc Đông y này tay nghề rất cao, nhiều người từ nơi khác lặn lội đến khám.