Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

数额

shù'é HSK6

Nghĩa

số lượng, số tiền, định mức (con số cụ thể) 名

“这次捐款的数额远远超出了预期。”
Zhè cì juānkuǎn de shù'é yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.
Số tiền quyên góp lần này vượt xa dự kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...