Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

狭窄

xiázhǎi HSK6

Nghĩa

chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, tấm lòng) 形

“这条小路很狭窄,两辆车过不去。”
Zhè tiáo xiǎo lù hěn xiázhǎi, liǎng liàng chē guò bú qù.
Con đường nhỏ này rất chật hẹp, hai xe không đi qua được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...