狭窄
xiázhǎi HSK6
Nghĩa
chật hẹp; hẹp hòi (tầm nhìn, tấm lòng)
形
“这条小路很狭窄,两辆车过不去。”
Zhè tiáo xiǎo lù hěn xiázhǎi, liǎng liàng chē guò bú qù.Con đường nhỏ này rất chật hẹp, hai xe không đi qua được.