Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愈

yù HSK6

Nghĩa

càng (dùng trong cấu trúc "愈…愈…" = càng… càng…); khỏi bệnh, lành 副/动

“事情愈复杂,我们愈要保持冷静。”
Shìqing yù fùzá, wǒmen yù yào bǎochí lěngjìng.
Sự việc càng phức tạp, chúng ta càng phải giữ bình tĩnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...