疤
bā HSK6
Nghĩa
vết sẹo; vảy (trên vết thương)
名
“他手臂上的那道疤是小时候摔伤留下的。”
Tā shǒubì shàng de nà dào bā shì xiǎoshíhou shuāishāng liúxià de.Vết sẹo trên cánh tay anh ấy là do hồi nhỏ ngã bị thương để lại.