Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疤

bā HSK6

Nghĩa

vết sẹo; vảy (trên vết thương) 名

“他手臂上的那道疤是小时候摔伤留下的。”
Tā shǒubì shàng de nà dào bā shì xiǎoshíhou shuāishāng liúxià de.
Vết sẹo trên cánh tay anh ấy là do hồi nhỏ ngã bị thương để lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...