淹没
yānmò HSK6
Nghĩa
ngập, nhấn chìm; (nghĩa bóng) lấn át, chìm nghỉm giữa
动
“洪水淹没了村子附近的大片农田。”
Hóngshuǐ yānmò le cūnzi fùjìn de dà piàn nóngtián.Lũ đã nhấn chìm cả một vùng ruộng lớn gần làng.