Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

淹没

yānmò HSK6

Nghĩa

ngập, nhấn chìm; (nghĩa bóng) lấn át, chìm nghỉm giữa 动

“洪水淹没了村子附近的大片农田。”
Hóngshuǐ yānmò le cūnzi fùjìn de dà piàn nóngtián.
Lũ đã nhấn chìm cả một vùng ruộng lớn gần làng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...