贪污
tānwū HSK6
Nghĩa
tham ô, biển thủ (của công)
动
“那名官员因贪污公款被判了刑。”
Nà míng guānyuán yīn tānwū gōngkuǎn bèi pàn le xíng.Vị quan chức đó bị kết án vì tham ô công quỹ.