Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

贪污

tānwū HSK6

Nghĩa

tham ô, biển thủ (của công) 动

“那名官员因贪污公款被判了刑。”
Nà míng guānyuán yīn tānwū gōngkuǎn bèi pàn le xíng.
Vị quan chức đó bị kết án vì tham ô công quỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...