沸腾
fèiténg HSK6
Nghĩa
sôi (chất lỏng); sục sôi, dâng trào (cảm xúc, không khí)
动
“水一沸腾就把火关小一点。”
Shuǐ yí fèiténg jiù bǎ huǒ guān xiǎo yìdiǎn.Nước vừa sôi thì vặn nhỏ lửa lại một chút.