Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

沸腾

fèiténg HSK6

Nghĩa

sôi (chất lỏng); sục sôi, dâng trào (cảm xúc, không khí) 动

“水一沸腾就把火关小一点。”
Shuǐ yí fèiténg jiù bǎ huǒ guān xiǎo yìdiǎn.
Nước vừa sôi thì vặn nhỏ lửa lại một chút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...