Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伴侣

bànlǚ HSK6

Nghĩa

bạn đời, người bạn đồng hành 名

“他觉得自己终于找到了合适的伴侣。”
Tā juéde zìjǐ zhōngyú zhǎodào le héshì de bànlǚ.
Anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm được người bạn đời phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...