伴侣
bànlǚ HSK6
Nghĩa
bạn đời, người bạn đồng hành
名
“他觉得自己终于找到了合适的伴侣。”
Tā juéde zìjǐ zhōngyú zhǎodào le héshì de bànlǚ.Anh ấy cảm thấy mình cuối cùng đã tìm được người bạn đời phù hợp.