Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

区分

qūfēn HSK6

Nghĩa

phân biệt, phân định, chia tách (thành các loại) 动

“很多外国人很难区分这两个汉字。”
Hěn duō wàiguórén hěn nán qūfēn zhè liǎng ge Hànzì.
Nhiều người nước ngoài rất khó phân biệt hai chữ Hán này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...