Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

一如既往

yīrújìwǎng HSK6

Nghĩa

vẫn như xưa, y như trước đây, không hề thay đổi 成语

“无论多忙,他都一如既往地关心父母。”
Wúlùn duō máng, tā dōu yīrújìwǎng de guānxīn fùmǔ.
Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn quan tâm bố mẹ như trước giờ vẫn thế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...